Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Indochinese peninsula


noun
a peninsula of southeastern Asia that includes Myanmar and Cambodia and Laos and Malaysia and Thailand and Vietnam
Syn:
Indochina
Instance Hypernyms:
peninsula
Part Holonyms:
Southeast Asia
Part Meronyms:
Myanmar, Union of Burma, Burma, Cambodia, Kingdom of Cambodia,
Kampuchea, French Indochina, Laos, Lao People's Democratic Republic, Malaysia, Malaya,
Malaya, Kingdom of Thailand, Siam, Vietnam, Socialist Republic of Vietnam,
Viet Nam, Annam


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.